Đặc điểm nổi bật của Sữa bột Hismart số 4
Hismart số 4 có các chất như DHA, 鐵, Canxi cùng các vitamin A, C E K1 giúp trí não tinh nhanh, thị giác nhanh nhậy , giúp cho hệ răng và xương chắc khỏe.
Hismart số 4 có thành phần là oganic, tỷ lệ cân bằng đạm – chất béo – đường cân đối, giúp hệ tiêu hóa của con hấp thu tốt mà không bị quá tải, Tỷ lệ này cần cân bằng để giúp hấp thu các vitamin và khoáng chất, cũng như cung cấp năng lượng để bé phát triển.
Sữa bột cho bé Hismart số 4 là sữa công thức có chứa dưỡng chất tiên tiến giúp bé phát triển trí não như DHA, với hàm lượng vượt trội vì 1.000 ngày đầu đời là giai đoạn vàng để bé phát triển trí não tối ưu. 然而, đặc tính tự nhiên của DHA là rất dễ bị oxy hoá. Chính vì vậy, công thức HISMART có tới 4 loại dầu tự nhiên trên với Hàm lượng vitamin E tự nhiên vượt trội sẽ giúp bảo toàn DHA khỏi oxy hóa và hỗ trợ phát triển não bộ của bé tốt hơn.
Dầu đậu nành đã được chứng minh : Khỏe xương khớp, 對心臟有好處, tốt cho da và mắt..
Dầu cọ: tốt cho thị lực, não bộ, tim mạch… với các dòng sữa khác hiện dầu cọ mặc dù rất tốt nhưng lại không được trọng dụng do tính dễ gây táo bón. 然而, mẹ có thể yên tâm, bởi trong công thức Hismart, nhà sản xuất đã cân bằng được điểm trừ này bằng hàm lượng chất xơ, cũng như sự hỗ trợ từ ba loại dầu còn lại giúp trẻ nhuận tràng, tiêu hoá tốt.
Dầu hướng dương: có làm lượng OMEGA-9 cao giúp tăng cường sức khỏe cho trái tim, giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch
Dầu dừa: chứa các khoáng chất quan trọng và một số vitamin tan trong chất béo như canxi, magiê, beta-carotene, vitamin A, D, E, K, mà cơ thể có thể hấp thụ sử dụng ngay. Các vi lượng trong dầu dừa có tác dụng giúp ích cho sức khỏe của bé.
| Thành Phần Dinh Dưỡng Sữa Hism4 | Đơn vị | Trọng lượng trung bình/ 100g bột | Trọng lượng trung bình/ 100kJ chế biến sẵn | Trọng lượng trung bình/ 100ml chế biến sẵn |
| Energy (Năng lượng) | kJ | 1975 | 100 | 314 |
| kcal | 472 | 24 | 75 | |
| Protein (Chất Đạm) | 克 | 20.3 | 1.0 | 3.2 |
| Fat | 克 | 20.6 | 1.0 | 3.3 |
| -Linoleic acid (LA) | 克 | 3.6 | 0.2 | 0.6 |
| -α – Linolenic acid (ALA) | 毫克 | 370 | 18.7 | 58.8 |
| -Docosahexaenoic acid (DHA) | 毫克 | 70.0 | 3.5 | 11.1 |
| -Arachidonic acid (我們買) | 毫克 | 80.0 | 4.1 | 12.7 |
| Carbohydrate | 克 | 50.0 | 2.5 | 7.9 |
| -Lactose | 克 | 49.5 | 2.5 | 7.9 |
| Dietary Fibre | ||||
| Galacto-Oligosaccharide (GOS) | 毫克 | 1121 | 57 | 178 |
| Fructo-Oligosaccharide (FOS) | 毫克 | 1121 | 57 | 178 |
| Vitamins | ||||
| Vitamin A | µg RE | 550 | 27.8 | 87.4 |
| Vitamin D3 | µg | 7.6 | 0.4 | 1.2 |
| Vitamin E | 毫克 | 7.1 | 0.4 | 1.1 |
| Vitamin K1 | µg | 37 | 1.9 | 5.9 |
| Thiamin (B1) | µg | 460 | 23 | 73 |
| Riboflavin (B2) | µg | 730 | 37 | 116 |
| 菸酸 (B3) | µg | 2700 | 137 | 429 |
| Vitamin B6 | µg | 270 | 14 | 43 |
| Vitamin B12 | µg | 2.50 | 0.13 | 0.40 |
| Pantothenic Acid (B5) | µg | 2300 | 116 | 365 |
| Folic Acid | µg | 49 | 2.5 | 7.8 |
| Vitamin C | 毫克 | 70 | 3.5 | 11 |
| Biotin | µg | 24 | 1.2 | 3.8 |
| Minerals (khoáng chất) | ||||
| Iron | 毫克 | 5.4 | 0.3 | 0.9 |
| Calcium | 毫克 | 600 | 30 | 95 |
| Phosphorous | 毫克 | 300 | 15 | 48 |
| Magnesium | 毫克 | 40 | 2.0 | 6.4 |
| Sodium | 毫克 | 160 | 8 | 25 |
| Chloride | 毫克 | 430 | 22 | 68 |
| Potassium | 毫克 | 660 | 33 | 105 |
| Manganese | µg | 200 | 10 | 32 |
| Iodine | µg | 98 | 5 | 16 |
| Selenium | µg | 16 | 0.8 | 2.5 |
| Copper | µg | 220 | 11 | 35 |
| Zinc | 毫克 | 3.6 | 0.2 | 0.6 |
| Other Nutrient | ||||
| Choline | 毫克 | 72 | 3.6 | 11.4 |
| L-Carnitine | 毫克 | 7.2 | 0.4 | 1.1 |
| 核苷酸 | 毫克 | 25 | 1.3 | 4.0 |
| Taurine | 毫克 | 28 | 1.4 | 4.4 |
Công dụng của sữa bột Hismart số 4
Sữa bột Hismart số 4 là nguồn dinh dưỡng tối ưu, 幫助兒童全面發展,身體和大腦:
- 穩定的腸道細菌, 消化系統, 幫助兒童吸收好, 快速健康.
- 包含蛋白質含量, 鈣很高,但卡路里很低, 避免肥胖風險在兒童中變得非常普遍.
- 出色的鈣和磷含量, 繼續達到黃金比率 (92毫克) 在兒童吸收過程中有助於實現最佳效果.
- Bổ sung dầu hướng dương có làm lượng OMEGA-9 cao giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch và bảo tồn vitamin A mà bé được cung cấp từ sữa mẹ hay các thực phẩm khác
- 大豆牛奶成分適合骨骼和關節, 皮膚和眼睛.
- 包含大量DHA來幫助您的嬰兒發展大腦.
Cách dùng sữa bột Hismart số 4
Bước 1: Rửa bình, núm vú, dụng cụ và tiệt trùng bằng cách đun sôi hoặc sử dụng chất khử trùng đã được kiểm duyệt. Mỗi bình nên được chuẩn bị riêng.
bước 2: Đun sôi nước sạch và để nguội đến nhiệt độ thường (37 ° C).
Bước 3: Pha sữa theo tỉ lệ, 1 muỗng bột sữa (tương đương 7,5g) với 50ml nước, khuấy đều hoặc lắc mạnh để sữa tan hoàn toàn.
Bước 4: Kiểm tra nhiệt độ của sữa bằng cách nhỏ vài giọt lên mu bàn tay.
Bước 5: Cho trẻ ăn sữa ngay sau khi pha. Nếu bạn muốn chuẩn bị sẵn cho bé, ngay sau khi pha sữa cần được cho sữa vào tủ lạnh để bảo quản và không quá 24 小時.


