Đặc điểm nổi bật của sản phẩm
Thành phần của sữa Hismart số 2
– Sữa Hismart số 2 có chứa thành phần công thức sau: 乳糖, sữa bột tách béo, dầu thực vật (大豆油, 棕榈油, 葵花籽油具有高油酸含量, 椰子油), bột Whey Protein cô đặc, bột Whey khử khoáng, 半乳糖醇, khoáng chất (Canxi Hydro Photphat, Canxi Cacbonat, 氯化钠, Magie Clorua, 卡利·克洛鲁(Kali Clorua), Ferrous Sunfat, Kali Citrat, Sodium Citrate, Kẽm Sunfat, Natri Bicacbonat, Đồng Sunfat, Mangan Sunfat, Kali Iotua, Kali Hydrophotphat, Natri Selenit), 水果 - 寡糖, bột DHA (chứa dầu cá từ cá ngừ), bột ARA, chất nhũ hóa (我是卵磷脂), 维生素 (Axit L-Ascorbic, vitamin E dạng este, 视网膜乙酸, Vitamin D3, 烟酰胺 (một dạng vitamin B3, 维生素K1, Calcium D- Pantothenate, β-胡萝卜素, phytonadione, 盐酸硫胺素, 蓝葡萄糖, vitamin B6, vitamin B2, Axit Folic, D-Biotin), chất điều chỉnh độ axit (Kali Hydroxit, Canxi Hydroxit, Axit Xitric), 胆碱氯化物, Nucleotides (Cytidine 5- monophosphate, Disodium Uridine 5-monophosphate Salt, Adenosine 5-monophosphate, Disodium Inosine 5-monophosphate Salt, Disodium Guanosine 5-monophosphate Salt), 牛磺酸, L-肉碱.
Hướng dẫn sử dụng
1. 洗罐子, 乳头, 工具并通过煮沸或使用认可的消毒剂对其进行消毒. 每个罐子应单独准备.
2. 将干净的水煮沸并冷却至室温 (37 °C).320
3. Sữa nên được dùng ngay sau khi pha. 如果你想给你的宝宝准备, 牛奶混合后需要立即放入冰箱保存,不要过热 24 小时.
4. Chỉ sử dụng muỗng kèm theo trong hộp, thêm một muỗng bột sữa cho mỗi 50ml nước. Khuấy đều hoặc lắc mạnh để sữa hòa tan hoàn toàn.
5. 将几滴牛奶滴在手背上测试牛奶的温度.
6. 混合后立即给孩子喂奶.
Hướng dẫn pha sữa
|
Tuổi |
Nước đun sôi để nguội |
Số muỗng bột |
Số lần uống trong ngày |
|
6 – 9 月 |
250mL |
5 |
3 – 4 |
|
9 – 12 月 |
200mL |
4 |
3 – 4 |
笔记: 1 muỗng ~ 8,5g bột sữa, 1 muỗng bột sữa cho vào 57ml nước sẽ được khoảng 170ml sữa công thức. 本教程只是一般指南, tùy từng bé có thể sẽ cần ít hoặc nhiều hơn lượng sữa như hướng dẫn.
Hướng dẫn bảo quản
– Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo và thoáng mát. 使用后务必盖紧盖子. 内使用 4 开业后一周. 请勿将产品放入冰箱.
+ Ngày sản xuất và hạn sử dụng in ở đáy hộp.
+ Sữa HiSmart số 2 không nên dùng cho trẻ sơ sinh dưới 6 几个月大. Trẻ sơ sinh trên 6 tháng tuổi nên được cho ăn bổ sung thêm thức ăn dặm ngoài sữa công thức.





















